B. Match the opposites.gooda. easyrichb. badboringc. safehappyd. poordangerouse. unhappydifficultf....

Câu hỏi:

B. Match the opposites.

  1. good

a. easy

  1. rich

b. bad

  1. boring

c. safe

  1. happy

d. poor

  1. dangerous

e. unhappy

  1. difficult

f. interesting

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Việt
Cách làm:
1. Đọc từng từ trong danh sách và xác định từ đối ngược của nó.
2. Kết hợp từ đối ngược với từ gốc để tạo ra cặp từ đúng.

Câu trả lời:
1. bad - good
2. poor - rich
3. boring - interesting
4. dangerous - safe
5. happy - unhappy
6. difficult - easy
Bình luận (0)
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.10276 sec| 2276.375 kb