Bài 1 trang 16 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 CTST:Phân tích các đa thức sau thành nhân...
Câu hỏi:
Bài 1 trang 16 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 CTST: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) $3x^{2} + 6xy$;
b) $5(y – 3) – x(3 – y)$;
c) $2x^{3} – 6x^{2}$;
d) $x^{4}y^{2} + xy^{3}$;
e) $xy – 2xyz + x^{2}y$;
g) $(x + y)^{3} – x(x + y)^{2}$.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Linh
a) $3x^{2} + 6xy = 3x.x + 3x.2y = 3x(x + 2y)$.b) $5(y - 3) - x(3 - y) = 5(y - 3) + x(y - 3) = (y - 3)(5 + x)$.c) $2x^{3} - 6x^{2} = 2x^{2}.x - 2x^{2}.3 = 2x^{2}(x - 3)$.d) $x^{4}y^{2} + xy^{3} = xy^{2}.x^{3} + xy^{2}.y = xy^{2}(x^{3} + y)$.e) $xy - 2xyz + x^{2}y = xy - xy.2z + xy.x = xy(1 - 2z + x)$.g) $(x + y)^{3} - x(x + y)^{2} = (x + y)^{2}(x + y) - x(x + y)^{2} = (x + y)^{2}(x + y - x) = y(x + y)^{2}$. Đáp án:a) $3x(x + 2y)$.b) $(y - 3)(5 + x)$.c) $2x^{2}(x - 3)$.d) $xy^{2}(x^{3} + y)$.e) $xy(1 - 2z + x)$.g) $y(x + y)^{2}$. Hy vọng câu trả lời này sẽ giúp bạn hiểu và áp dụng phương pháp phân tích đa thức vào việc giải các bài tập tương tự.
Câu hỏi liên quan:
- Bài 2 trang 16 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 CTST:Phân tích các đa thức sau thành nhân...
- Bài 3 trang 16 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 CTST:Phân tích các đa thức sau thành nhân...
- Bài 4 trang 17 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 CTST:Phân tích các đa thức sau thành nhân...
- Bài 5 trang 17 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 CTST:Phân tích các đa thức sau thành nhân...
- Bài 6 trang 17 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 CTST:Tính giá trị của biểu thức:a) P = 7(a...
- Bài 7 trang 17 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 CTST:Phân tích các đa thức sau thành nhân...
- Bài 8 trang 17 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 CTST:Phân tích các đa thức sau thành nhân...
a) $3x^{2} + 6xy = 3x(x + 2y)$; b) $5(y – 3) – x(3 – y) = 5y - 15 - 3x + xy = xy + 5y - 3x - 15$; c) $2x^{3} – 6x^{2} = 2x^{2}(x - 3)$; d) $x^{4}y^{2} + xy^{3} = xy(x^{3}y + y^{2})$; e) $xy – 2xyz + x^{2}y = xy(1 - 2z + x)$; f) $(x + y)^{3} – x(x + y)^{2} = (x + y)(x + y)^{2} - x(x + y)^{2} = (x + y)(x^{2} + 2xy + y^{2}) - x(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x^{3} + 2x^{2}y + xy^{2} + x^{2}y + 2xy^{2} + y^{3} - x^{3} - 2x^{2}y - xy^{2} = y^{3}$
a) $3x^{2} + 6xy$ có thể phân tích ra $3x(x + 2y)$; b) $5(y – 3) – x(3 – y)$ đổi dấu ta có $-5(3 - y) + xy$; c) $2x^{3} – 6x^{2}$ có thể viết lại thành $2x^{2}(x - 3)$; d) $x^{4}y^{2} + xy^{3}$ sử dụng phép nhân ta có $xy(x^{3}y + y^{2})$; e) $xy – 2xyz + x^{2}y$ rút thành $xy(1 - 2z + x)$; f) $(x + y)^{3} – x(x + y)^{2}$ giải phương trình có thể đưa về $y^{3}$
a) $3x^{2} + 6xy = 3x(x + 2y)$; b) $5(y – 3) – x(3 – y) = 5y - 15 - 3x + xy = xy + 5y - 3x - 15$; c) $2x^{3} – 6x^{2} = 2x^{2}(x - 3)$; d) $x^{4}y^{2} + xy^{3} = xy(x^{3}y + y^{2})$; e) $xy – 2xyz + x^{2}y = xy(1 - 2z + x)$; f) $(x + y)^{3} – x(x + y)^{2} = (x + y)(x + y)^{2} - x(x + y)^{2} = (x + y)(x^{2} + 2xy + y^{2}) - x(x^{2} + 2xy + y^{2}) = x^{3} + 2x^{2}y + xy^{2} + x^{2}y + 2xy^{2} + y^{3} - x^{3} - 2x^{2}y - xy^{2} = y^{3}$