Bài tập 1 trang 37 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 2 Cánh diềua) Đọc các số đo diện tích sau: 18...

Câu hỏi:

Bài tập 1 trang 37 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 2 Cánh diều

a) Đọc các số đo diện tích sau: 18 mm2, 603 mm2, 1400 mm2

b) Viết các số đo diện tích sau:

- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông

- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Giang
a) Phương pháp giải:
- Để đọc các số đo diện tích, chúng ta cần nhớ rằng một hecta bằng 10.000 m2, một đảo bằng 100 m2 và một mi-lê bằng 10.000.000 m2.
- Vậy ta có:
18 mm2: mười tám mi-li-mét vuông
603 mm2: sáu trăm lẻ ba mi-li-mét vuông
1400 mm2: một nghìn bốn trăm mi-li-mét vuông

b) Phương pháp giải:
- Để viết các số diện tích đã cho, chúng ta cần chuyển các số đo từ cách đọc sang cách viết.
- Vậy ta có:
Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông: 185 mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2,310 mm2

Đáp án:
a) 18 mm2: mười tám mi-li-mét vuông
603 mm2: sáu trăm lẻ ba mi-li-mét vuông
1400 mm2: một nghìn bốn trăm mi-li-mét vuông
b) Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét vuông: 185 mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2,310 mm2
Bình luận (3)

Chiến Phan

c) Có thể ghi số diện tích 18 mm2 dưới dạng hình chữ nhật có chiều rộng là 3mm và chiều dài là 6mm; 603 mm2 có thể ghi dưới dạng hình chữ nhật có chiều rộng là 33mm và chiều dài là 18mm; 1400 mm2 có thể ghi dưới dạng hình chữ nhật có chiều rộng là 35mm và chiều dài là 40mm.

Trả lời.

hannah thisis

b) Viết các số đo diện tích: 185 mm2 = 185 mm2, 2310 mm2 = 2310 mm2.

Trả lời.

Nguyễn Thị Hải Yến

a) Đọc các số đo diện tích: 18 mm2 đọc là mười tám mét vuông, 603 mm2 đọc là sáu trăm linh ba mét vuông, 1400 mm2 đọc là một nghìn bốn trăm mét vuông.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.08606 sec| 2260.844 kb