Bài tập 4 trang 38 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 2 Cánh diềuViết dấu (>, <, =) thích hợp...
Câu hỏi:
Bài tập 4 trang 38 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 2 Cánh diều
Viết dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
480 cm2 ……….. 4800 mm2
54 m2 ……….. 540000 cm2
34800 cm2 ……….. 3480 dm2
83 m2 ……….. 83000 dm2
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Hưng
Phương pháp giải:Để so sánh diện tích các đơn vị khác nhau, ta cần chuyển đổi chúng về cùng một đơn vị. Trước hết, chúng ta cần biết quy đổi giữa các đơn vị đo diện tích như sau:1m2 = 10000 cm21m2 = 100 dm21dm2 = 100 cm21 m = 1000 mmCâu trả lời:- 480 cm^2 > 4800 mm^2Chuyển đổi 480 cm^2 về mm^2, ta được: 480 cm^2 = 480 * 100 mm^2 = 48000 mm^2Vậy, 48000 mm^2 > 4800 mm^2- 254 m^2 = 540000 cm^2Chuyển đổi 254 m^2 về cm^2, ta được: 254 m^2 = 254 * 10000 cm^2 = 2540000 cm^2Vậy, 254 m^2 = 540000 cm^2- 34800 cm^2 < 3480 dm^2Chuyển đổi 3480 dm^2 về cm^2, ta được: 3480 dm^2 = 3480 * 10000 cm^2 = 34800000 cm^2Vậy, 34800 cm^2 < 34800000 cm^2- 283 m^2 < 83000 dm^2Chuyển đổi 83000 dm^2 về m^2, ta được: 83000 dm^2 = 83000 * 100 m^2 = 8300000 m^2Vậy, 283 m^2 < 8300000 m^2Vậy kết quả là: 480 cm^2 > 4800 mm^2254 m^2 = 540000 cm^234800 cm^2 < 3480 dm^2283 m^2 < 83000 dm^2
Câu hỏi liên quan:
- Bài tập 1 trang 37 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 2 Cánh diềua) Đọc các số đo diện tích sau: 18...
- Bài tập 2 trang 37 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 2 Cánh diềuCho hình chữ nhật có chiều rộng là 65...
- Bài tập 3 trang 38 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 2 Cánh diềuViết số thích hợp vào chỗ trống:a) 1...
- Bài tập 5 trang 38 vở bài tập (VBT) toán lớp 4 tập 2 Cánh diềuKhoanh vào chữ đặt trước đáp án...
Bình luận (0)