2.Trong các từ dưới đây, từ nào đồng nghĩa với trẻ em? Đánh dấu X vào ô trống thích hợp
Câu hỏi:
2. Trong các từ dưới đây, từ nào đồng nghĩa với trẻ em? Đánh dấu X vào ô trống thích hợp

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Long
Cách làm:- Xác định từ "trẻ em" có nghĩa là đứa trẻ, đứa con.- So sánh các từ còn lại với "trẻ em" để tìm từ có ý nghĩa tương tự.Câu trả lời: - Em- Bé- Nhi đồng- Nâu lòng- Xanh chuốiCâu trả lời khác: - Bé, Nhi đồng
Câu hỏi liên quan:
- A. Hoạt động cơ bản1.Mỗi em chọn một trong những bức ảnh sau, quan sát và trả lời câu hỏi:...
- 2-3-4. Đọc, giải nghĩa và luyện đọc5.Trao đổi, chọn câu trả lời ở cột B phù hợp với câu hỏi ở...
- 6. a. Nêu những bổn phận của trẻ em được quy định trong Luật?b. Em đã thực hiện được những bổn phận...
- B. Hoạt động thực hành1. Em hiểu nghĩa của từ trẻ em như thế nào? Chọn ý trả lời dứng nhất:a. Trẻ...
- 3.Tìm những hình ảnh so sánh đẹp về trẻ em
- 4.Nối từng thành ngữ, tục ngữ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B. Viết kết quả vào vở.
- 6.Chép vào vở tên các cơ quan, tổ “Công ước về quyền trẻ em” (sách giáo khoa (SGK) trang...
- C. Hoạt động ứng dụngCùng người thân tìm một câu chuyện nói về việc gia đình, nhà trường và xã hội...
Trẻ trung
Tuổi già
Người lớn
Nhi đồng (X)