Câu hỏi 5: Quan sát Hình 17.4, 17.5 và 17.6 hãy lập bảng phân biệt các dạng hệ thần kinh ở động...

Câu hỏi:

Câu hỏi 5: Quan sát Hình 17.4, 17.5 và 17.6 hãy lập bảng phân biệt các dạng hệ thần kinh ở động vật.

Quan sát Hình 17.4, 17.5 và 17.6 hãy lập bảng phân biệt các dạng hệ thần kinh ở động vật.

Quan sát Hình 17.4, 17.5 và 17.6 hãy lập bảng phân biệt các dạng hệ thần kinh ở động vật.

Quan sát Hình 17.4, 17.5 và 17.6 hãy lập bảng phân biệt các dạng hệ thần kinh ở động vật.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Phương
Cách làm:

1. Quan sát các hình vẽ 17.4, 17.5 và 17.6 để nhận biết các dạng hệ thần kinh ở động vật.
2. Lập bảng so sánh các đặc điểm, cấu tạo, hình thức phản ứng và mức độ chính xác của các dạng hệ thần kinh ở động vật.

Câu trả lời:

Đặc điểm | ĐV chưa có tổ chức thần kinh | ĐV có hệ thần kinh dạng lưới | ĐV có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch | ĐV có hệ thần kinh dạng ống
-----------------------------------------------------------
Đại diện | Động vật đơn bào | Ruột khoang | Giun dẹp, giun tròn, chân khớp, côn trùng | Động vật có xương sống như cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú
Cấu tạo tổ chức thần kinh | Chưa có cấu tạo | Các tế bào thần kinh phân bố khắp cơ thể thành dạng lưới | Các tế bào thần kinh tập trung thành hạch thần kinh | Hệ thần kinh dạng ống được cấu tạo từ 2 phần rõ rệt: thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
Hình thức phản ứng | Chuyển động cơ thể hoặc co rút chất nguyên sinh | Co rút toàn thân | Mỗi hạch chỉ đạo một phần cơ thể (chủ yếu là phản xạ không điều kiện) | Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc phản xạ, bao gồm phản xạ đơn giản và phức tạp
Mức độ chính xác | Thấp | Cao hơn ĐV chưa có tổ chức thần kinh | Do mỗi hạch điều khiển một vùng xác định trên cơ thể nên động vật phản ứng chính xác hơn | Sự tiến hóa của hệ thần kinh dạng ống giúp động vật thích nghi tốt hơn với môi trường sống

Kết luận: Hệ thần kinh ở động vật có nhiều dạng khác nhau nhưng phản ứng của hệ thần kinh dạng ống thường chính xác hơn và có khả năng thích nghi tốt hơn với môi trường sống.
Câu hỏi liên quan:
Bình luận (0)
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.05985 sec| 2269.016 kb