Bài 3 :Điền kí hiệu (∈,∉,⊂,⊄, =) thích hợp vào chỗ chấm.a) 0 ... {0; 1;...
Câu hỏi:
Bài 3 : Điền kí hiệu (∈, ∉, ⊂, ⊄, =) thích hợp vào chỗ chấm.
a) 0 ... {0; 1; 2};
b) {0; 1} ... ℤ;
c) 0 ... {x | x2 = 0};
d) {0} ... {x | x2 = x};
e) ∅ ... {x ∈ ℝ | x2 + 4 = 0};
g) {4; 1} ... {x | x2 – 5x + 4 = 0};
h) {n; a; m} ... {m; a; n};
i) {nam} ... {n; a; m}.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Long
Để giải bài toán trên, ta cần hiểu rõ về các kí hiệu cơ bản trong tập hợp:1. Kí hiệu ∈ (thuộc về): Nếu một phần tử x thuộc tập hợp A, ta viết x ∈ A.2. Kí hiệu ∉ (không thuộc về): Nếu một phần tử x không thuộc tập hợp A, ta viết x ∉ A.3. Kí hiệu ⊂ (tập con của): Tập hợp A là một tập con của tập hợp B (A ⊂ B) khi mọi phần tử của A đều thuộc về B.4. Kí hiệu ⊄ (không phải tập con của): Tập hợp A không phải là tập con của tập hợp B (A ⊄ B) khi tồn tại ít nhất một phần tử của A không thuộc B.5. Kí hiệu = (bằng nhau): Hai tập hợp A và B bằng nhau (A = B) khi mọi phần tử của A đều thuộc về B và ngược lại.Sau khi hiểu rõ về các kí hiệu trên, ta sẽ áp dụng vào từng câu hỏi như sau:a) 0 không thuộc tập hợp {0, 1, 2}: Suy ra 0 ∉ {0; 1; 2}.b) Tập hợp {0, 1} là tập con của tập hợp các số nguyên ℤ: Suy ra {0; 1} ⊂ ℤ.c) 0 không thuộc tập hợp {x | x^2 = 0}: Suy ra 0 ∉ {x | x^2 = 0}.d) Tập hợp {0} bằng tập hợp {x | x^2 = x}: Suy ra {0} = {x | x^2 = x}.e) Tập hợp rỗng ∅ không thuộc tập hợp các số thực ℝ thỏa mãn x^2 + 4 = 0: Suy ra ∅ ∉ {x ∈ ℝ | x^2 + 4 = 0}.g) Tập hợp {4, 1} không thuộc tập hợp {x | x^2 - 5x + 4 = 0}: Suy ra {4; 1} ∉ {x | x^2 - 5x + 4 = 0}.h) Tập hợp {n, a, m} bằng tập hợp {m, a, n}: Suy ra {n; a; m} = {m; a; n}.i) Tập hợp {nam} không phải là tập con của tập hợp {n, a, m}: Suy ra {nam} ⊄ {n; a; m}.Như vậy, câu trả lời cho câu hỏi trên là:a) 0 ∉ {0; 1; 2}b) {0; 1} ⊂ ℤc) 0 ∉ {x | x^2 = 0}d) {0} = {x | x^2 = x}e) ∅ ∉ {x ∈ ℝ | x^2 + 4 = 0}g) {4; 1} ∉ {x | x^2 - 5x + 4 = 0}h) {n; a; m} = {m; a; n}i) {nam} ⊄ {n; a; m}
Câu hỏi liên quan:
- Bài 1 :Viết các tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:
- Bài 2 :Viết các tập hợp sau đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:
- Bài 4 :Điền kí hiệu (⊂,⊃, =) thích hợp vào chỗ chấm.a) {x | x(x – 1)(x + 1) = 0}...
- Bài 5 :Hãy chỉ ra các quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau và vẽ biểu đồ Ven để biểu diễn các...
- Bài 6 :Tìm tất cả các tập hợp A thỏa mãn điều kiện {a; b}⊂A⊂{a; b ;...
- Bài 7 :Cho các tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {1; 3; 5; 7; 9}. Hãy tìm tập hợp M có nhiều...
- Bài 8 :Viết các tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:a) A = {y∈ℕ | y = 1...
- Bài 9 :Cho hai tập hợp A = {2k + 1 | k∈ℤ} và B = {6l+ 3 ...
- Bài 10 :Cho hai tập hợp A = {1; 2; a} và B = {1; a2}. Tìm tất cả các giá trị của a sao cho...
Bình luận (0)