Bài tập 4.Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:a....

Câu hỏi:

Bài tập 4. Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau: 

a. “Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo không bé hơn 10”;

b. “Mặt 1 chấm xuất hiện ít nhất một lần”.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Ngọc
Để giải bài toán trên, trước hết ta cần tính số cách mà một xúc xắc có thể rơi được, và số cách mà hai xúc xắc có thể rơi được.

1. Tính số cách mà một xúc xắc có thể rơi:
Mỗi xúc xắc có 6 mặt, vậy số cách mà một xúc xắc có thể rơi là 6.

2. Tính số cách mà hai xúc xắc có thể rơi:
Vì có 6 mặt trên mỗi xúc xắc, nên số kết quả có thể xảy ra khi gieo hai xúc xắc là $6 \times 6 = 36$.

Sau khi đã tính được số cách mà hai xúc xắc có thể rơi được, ta tính số trường hợp thuận lợi cho từng biến cố, sau đó chia cho tổng số trường hợp có thể xảy ra để tính xác suất mỗi biến cố.

a. "Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo không bé hơn 10":
Ta liệt kê các kết quả thuận lợi cho biến cố A là: (4,6), (5,5), (5,6), (6,5), (6,4).
Vậy số trường hợp thuận lợi cho biến cố A là 5. Xác suất của biến cố A là: $P(A) = \frac{5}{36}$.

b. "Mặt 1 chấm xuất hiện ít nhất một lần":
Ta liệt kê các kết quả thuận lợi cho biến cố B là: (1,1), (1,2), (1,3), (1,4), (1,5), (1,6), (6,1), (5,1), (4,1), (3,1), (2,1).
Vậy số trường hợp thuận lợi cho biến cố B là 11. Xác suất của biến cố B là: $P(B) = \frac{11}{36}$.
Bình luận (5)

Cẩm Giang

Để tính xác suất của biến cố b, ta cần xác đinh tất cả các trường hợp mà mặt 1 xuất hiện ít nhất một lần trong hai lần gieo

Trả lời.

Ni My

Vậy xác suất của biến cố a là 5/36

Trả lời.

Kiet Pham

Số trường hợp thuận lợi cho biến cố a là 5 trường hợp (tổng số trường hợp)

Trả lời.

Doombringer Villain

Biến cố a xảy ra khi tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo không bé hơn 10, tức là có thể xuất hiện (4,6), (5,5), (5,6), (6,4) hoặc (6,5)

Trả lời.

Vũ huyền

Để tính xác suất của biến cố a, ta cần xác định tất cả các trường hợp có thể xảy ra khi gieo xúc xắc hai lần

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.05681 sec| 2237.063 kb