Bài 9 trang 69 toán lớp 7 tập 2 CDCho P(x) = $x^{3} + x^{2} + x + 1$ và Q(x) = $x^{4} - 1$. Tìm đa...

Câu hỏi:

Bài 9 trang 69 toán lớp 7 tập 2 CD

Cho P(x) = $x^{3} + x^{2} + x + 1$ và Q(x) = $x^{4} - 1$. Tìm đa thức A(x) sao cho P(x) . A(x) = Q(x).

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Long
Cách 1:

Ta có P(x) . A(x) = Q(x)
Đồng thời, Q(x) = ($x^{4} - 1$) = ($x^{2} + 1$)($x^{2} - 1$) = ($x^{2} + 1$)($x + 1)($x - 1$)

Suy ra, A(x) = Q(x) : P(x) = ($x^{2} + 1$)($x + 1)($x - 1) : ($x^{3} + x^{2} + x + 1$) = ($x^{2} + 1$)($x + 1) : ($x^{2} + 1$) = x + 1

Vậy đa thức A(x) cần tìm là x + 1.

Cách 2:

Ta có P(x) . A(x) = Q(x)
Đồng thời, Q(x) = $x^{4} - 1$ = ($x^{2} + 1$)($x + 1)($x - 1)

Suy ra, A(x) = Q(x) : P(x) = ($x^{2} + 1$)($x + 1)($x - 1) : ($x^{3} + x^{2} + x + 1) = ($x^{2} + 1$)($x + 1) : ($x^{2} + 1$) = x + 1

Vậy đa thức A(x) cần tìm là x + 1.
Bình luận (5)

Khang Nguyễn Hoàng

Vậy đa thức A(x) sao cho P(x) . A(x) = Q(x) là A(x) = x^2 - x - 1.

Trả lời.

Kỳ Duyên Nguyễn

Rút gọn biểu thức ta được hệ phương trình sau: a = 1, b = -1, c = -1. Do đó, đa thức A(x) cần tìm là A(x) = x^2 - x - 1.

Trả lời.

Lưu Thị Thanh Duyên

Đồng nhất hai vế của biểu thức ta có: x^3 . (ax^2 + bx + c) + x^2 . (ax^2 + bx + c) + x . (ax^2 + bx + c) + ax^2 + bx + c = x^4 - 1.

Trả lời.

Thy Le

Đặt A(x) = ax^2 + bx + c (với a, b, c là các hệ số cần tìm). Khi đó, ta có P(x) . A(x) = Q(x) tương đương với (x^3 + x^2 + x + 1)(ax^2 + bx + c) = x^4 - 1.

Trả lời.

Hiếu Trần

Để tìm đa thức A(x) sao cho P(x) . A(x) = Q(x), ta cần giải phương trình P(x) . A(x) = Q(x).

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.04127 sec| 2243.656 kb