Hoạt động 2 trang 23 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT: Với mỗi trường hợp sau, hãy đoán...
Câu hỏi:
Hoạt động 2 trang 23 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT: Với mỗi trường hợp sau, hãy đoán xem đơn thức A có chia hết cho đơn thức B không, nếu chia hết, hãy tìm thương của phép chia A cho B và giải thích cách làm
a) $A=6x^{3}y,B=3x^{2}y$
b) $A=x^{2}y,B=xy^{2}$
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Ánh
Để giải bài toán trên, ta cần làm như sau:a) Tính thương của phép chia $A$ cho $B$:$A = 6x^{3}y$, $B = 3x^{2}y$Ta thấy $A$ chia hết cho $B$ vì $A$ là bội số của $B$. Nên $A : B = \frac{6x^{3}y}{3x^{2}y} = 2x$b) Tính thương của phép chia $A$ cho $B$:$A = x^{2}y$, $B = xy^{2}$Ta thấy $A$ không chia hết cho $B$ vì số mũ của $y$ trong $A$ nhỏ hơn số mũ của $y$ trong $B$. Nên $A : B = \frac{x^{2}y}{xy^{2}} = \frac{x}{y}$Vậy đáp án là:a) $A$ chia hết cho $B$ và $A : B = 2x$b) $A$ không chia hết cho $B$ và $A : B = \frac{x}{y}$
Câu hỏi liên quan:
- 1. Chia đơn thức cho đơn thứcHoạt động 1 trang 22 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1...
- Luyện tập 1 trang 23 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT: Trong các phép chia sau đây, phép...
- 2. Chia đa thức cho đơn thứcLuyện tập 2 trang 24 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT: Làm...
- Bài tậpBài tập 1.30 trang 24 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT:a) Tìm đơn thức M,...
- Bài tập 1.31 trang 24 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT:Cho đa thức...
- Bài tập 1.32 trang 24 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 KNTT:Thực hiện phép chia...
b) A không chia hết cho B vì phép chia x^2y cho xy^2 không có kết quả nguyên
b) A chia hết cho B vì x^2y chia cho xy^2 bằng x
b) A không chia hết cho B vì x^2y không chia hết cho xy^2
a) A chia hết cho B vì phép chia 6x^3y cho 3x^2y bằng 2xy
a) A không chia hết cho B vì 6x^3y không chia hết cho 3x^2y