Bài 10. Thực hiện phép chia.a) $(64y^{2}-16y^{4}+8y^{5})/4y$b) $(5t^{2}-8t+3)/(t-1)$
Câu hỏi:
Bài 10. Thực hiện phép chia.
a) $(64y^{2}-16y^{4}+8y^{5})/4y$
b) $(5t^{2}-8t+3)/(t-1)$
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Giang
Để giải phép chia trong bài toán trên, ta thực hiện các bước sau:a) $(64y^{2}-16y^{4}+8y^{5})/4y$- Chia từng hạng tử trong đa thức cho số chia.- Giảm bậc của hạng tử khi chia $y^n$ cho $y$ bằng $y^{n-1}$.- Tiếp tục thực hiện cho tất cả các hạng tử có trong đa thức.Vậy câu trả lời cho phần a) là $16y-4y^{3}+2y^{4}$.b) $(5t^{2}-8t+3)/(t-1)$- Sử dụng phép chia đa thức (phép chia như chia số trong phép chia thông thường) để thực hiện phép chia.- Thực hiện các bước như trong phần a) để thu được kết quả cuối cùng.Vậy câu trả lời cho phần b) là $5t-3$.
Câu hỏi liên quan:
- BÀI TẬPBài 1. Cho $B=xy^{3}+4xy-2x^{2}+3$. Tính giá trị của biểu thức B khi x = -1, y = 2.
- Bài 2. Trong các bểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức một biến?a) 2y;b) 3x + 5;c) 12;d)...
- Bài 3.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức một biến?$5 - 2x;...
- Bài 4. Hãy viết một đa thức một biến bậc bốn có 5 số hạng.
- Bài 5. Hãy nêu bậc của các đa thức sau:$A= 5x^{2}-2x^{4}+7$;B = 17;$C=3x-4x^{3}+2x^{2}+1$
- Bài 6. Cho đa thức $P(x)=x^{3}+64$. Tìm nghiệm của P(x) trong tập hợp {0;4;-4}.
- Bài 6. Cho đa thức $P(x)=x^{3}+64$. Tìm nghiệm của P(x) trong tập hợp {0;4;-4}.
- Bài 7. Tam giác có độ dài hai cạnh là 3y + 2; 6y - 4 và chu vi bằng 23y - 5. Tìm cạnh chưa biết...
- Bài 8. Cho đa thức $M(x) = 3x^{5}-4x^{3}+9x+2$. Tìm các đa thức N(x), Q(x) sao cho:$N(x)...
- Bài 9. Thực hiện phép nhân.a) (4x - 5)(3x + 4)b)$ (2x^{2}-3x+5)(4x+3)$
- Bài 11. Thực hiện phép chia .a)$(x^{4}+6x^{2}+8)/(x^{2}+2)$;b)$(3x^{3}-2x^{2}+3x-2)/(x^{2}+1)$
- Bài 12. Thực hiện phép chia.a) $(2x^{2}-7x+4)/(x-2)$b)$(2x^{3}+3x^{2}+3x+4)/(x^{2}+2)$
a) $16y-4y^{3}+2y^{4}$ b) $5t+3$
a) $16y-4y^{3}+2y^{4}$ b) $5t+3$
a) $16y-4y^{3}+2y^{4}$ b) $5t+3$
a) $16y-4y^{3}+2y^{4}$ b) $5t+3$
a) $16y-4y^{3}+2y^{4}$ b) $5t+3$