Bài 11. Thực hiện phép chia .a)$(x^{4}+6x^{2}+8)/(x^{2}+2)$;b)$(3x^{3}-2x^{2}+3x-2)/(x^{2}+1)$
Câu hỏi:
Bài 11. Thực hiện phép chia .
a)$(x^{4}+6x^{2}+8)/(x^{2}+2)$;
b)$(3x^{3}-2x^{2}+3x-2)/(x^{2}+1)$
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Ánh
Để thực hiện phép chia đa thức, chúng ta chia từng hệ số của đa thức chia cho hệ số của đa thức chia và sau đó lần lượt trừ đi phần đã chia được để tìm ra phần dư.a) Chia $(x^{4}+6x^{2}+8)$ cho $(x^{2}+2)$:Chúng ta thực hiện phép chia từ các bậc cao nhất xuống các bậc thấp hơn:$x^{4} + 6x^{2} + 8$ chia $(x^{2} + 2)$:- Chia $x^{4}$ cho $x^{2}$ sẽ được $x^{2}$.- Nhân $(x^{2} + 2)$ với $x^{2}$ sẽ được $x^{4} + 2x^{2}$.- Trừ $x^{4} + 2x^{2}$ từ $x^{4} + 6x^{2} + 8$ ta thu được $4x^{2} + 8$.- Chia $4x^{2}$ cho $x^{2}$ sẽ được $4$.- Nhân $(x^{2} + 2)$ với $4$ sẽ được $4x^{2} + 8$.- Trừ $4x^{2} + 8$ từ $4x^{2} + 8$ ta được $0$.Ta có kết quả là $x^{2} + 4$.b) Chia $(3x^{3}-2x^{2}+3x-2)$ cho $(x^{2}+1)$:Chúng ta thực hiện phép chia từ các bậc cao nhất xuống các bậc thấp hơn:$3x^{3} - 2x^{2} + 3x - 2$ chia $(x^{2} + 1)$:- Chia $3x^{3}$ cho $x^{2}$ sẽ được $3x$.- Nhân $(x^{2} + 1)$ với $3x$ sẽ được $3x^{3} + 3x$.- Trừ $3x^{3} + 3x$ từ $3x^{3} - 2x^{2} + 3x - 2$ ta thu được $-2x^{2} - 2$.- Chia $-2x^{2}$ cho $x^{2}$ sẽ được $-2$.- Nhân $(x^{2} + 1)$ với $-2$ sẽ được $-2x^{2} - 2$.- Trừ $-2x^{2} - 2$ từ $-2x^{2} - 2$ ta được $0$.Ta có kết quả là $3x - 2$. Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:a) $(x^{4}+6x^{2}+8)/(x^{2}+2)=x^{2}+4$;b) $(3x^{3}-2x^{2}+3x-2)/(x^{2}+1)=3x-2$.
Câu hỏi liên quan:
- BÀI TẬPBài 1. Cho $B=xy^{3}+4xy-2x^{2}+3$. Tính giá trị của biểu thức B khi x = -1, y = 2.
- Bài 2. Trong các bểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức một biến?a) 2y;b) 3x + 5;c) 12;d)...
- Bài 3.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức một biến?$5 - 2x;...
- Bài 4. Hãy viết một đa thức một biến bậc bốn có 5 số hạng.
- Bài 5. Hãy nêu bậc của các đa thức sau:$A= 5x^{2}-2x^{4}+7$;B = 17;$C=3x-4x^{3}+2x^{2}+1$
- Bài 6. Cho đa thức $P(x)=x^{3}+64$. Tìm nghiệm của P(x) trong tập hợp {0;4;-4}.
- Bài 6. Cho đa thức $P(x)=x^{3}+64$. Tìm nghiệm của P(x) trong tập hợp {0;4;-4}.
- Bài 7. Tam giác có độ dài hai cạnh là 3y + 2; 6y - 4 và chu vi bằng 23y - 5. Tìm cạnh chưa biết...
- Bài 8. Cho đa thức $M(x) = 3x^{5}-4x^{3}+9x+2$. Tìm các đa thức N(x), Q(x) sao cho:$N(x)...
- Bài 9. Thực hiện phép nhân.a) (4x - 5)(3x + 4)b)$ (2x^{2}-3x+5)(4x+3)$
- Bài 10. Thực hiện phép chia.a) $(64y^{2}-16y^{4}+8y^{5})/4y$b) $(5t^{2}-8t+3)/(t-1)$
- Bài 12. Thực hiện phép chia.a) $(2x^{2}-7x+4)/(x-2)$b)$(2x^{3}+3x^{2}+3x+4)/(x^{2}+2)$
b) Sử dụng phương pháp chia đa thức theo định lý chia đa thức. Thực hiện chia đa thức $(3x^{3}-2x^{2}+3x-2)/(x^{2}+1)$ ta thu được kết quả là $3x+x$.
b) Chia đa thức $(3x^{3}-2x^{2}+3x-2)/(x^{2}+1)$ bằng cách chia từng hạng tử của đa thức chia cho đa thức chia. Ta có: $3x^{3}/x^{2} = 3x$, $(-2x^{2} - x^{2}) = -2$, $(3x-2x) = x$, $(-2+2)/x^{2} = 0$. Vậy kết quả là $3x + x$.
a) Sử dụng phương pháp chia đa thức bằng cách áp dụng định lý chia đa thức. Khi thực hiện phép chia $(x^{4}+6x^{2}+8)/(x^{2}+2)$ ta thu được kết quả là $x^{2} + 5 + 8/x^{2}$.
a) Sử dụng phương pháp chia đa thức bằng cách biến đa thức chia và bị chia về cùng một bậc. Ta thực hiện chia từng hạng tử của đa thức chia cho đa thức chia. Kết quả thu được là $x^{2} + 5 + 8/x^{2}$.
a) Chia đa thức $(x^{4}+6x^{2}+8)/(x^{2}+2)$ bằng cách chia từng hạng tử của đa thức chia cho đa thức chia. Ta có: $x^{4}/x^{2} = x^{2}$, $(6x^{2}-x^{2} = 5x^{2}$, $(5x^{2}+8)/x^{2} = 5 + 8/x^{2}$. Vậy kết quả là $x^{2} + 5 + 8/x^{2}$.