Bài tập 1.2.Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau:a. $\pi<\frac{10}{3}$b. Phương...

Câu hỏi:

Bài tập 1.2. Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau:

a. $\pi<\frac{10}{3}$

b. Phương trình 3x + 7 = 0 có nghiệm

c. Có ít nhất một số cộng với chính nó bằng 0

d. 2022 là hợp số

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Vương
Để giải bài tập trên, ta cần xác định tính đúng sai của từng mệnh đề:

a. $\pi<\frac{10}{3}$:
Để xác định xem $\pi$ có lớn hơn hay nhỏ hơn $\frac{10}{3}$, ta cần chuyển đổi $\pi$ về dạng số thập phân.
$\pi \approx 3.14159$ và $\frac{10}{3}=3.\overline{3}$
Ta thấy rằng $\pi<\frac{10}{3}$, nên mệnh đề a sai.

b. Phương trình $3x + 7 = 0$ có nghiệm:
Để giải phương trình $3x + 7 = 0$, ta đưa $7$ sang bên trái và chia cho $3$ ta được:
$3x = -7$
$x = -\frac{7}{3}$
Vậy phương trình $3x + 7 = 0$ có nghiệm, mệnh đề b đúng.

c. Có ít nhất một số cộng với chính nó bằng $0$:
Để chứng minh mệnh đề này, ta thấy ngay rằng số $0$ cộng với chính nó sẽ bằng $0$.
Vậy mệnh đề c đúng.

d. $2022$ là hợp số:
Để xác định xem $2022$ có phải là số nguyên tố hay không, ta cần chia $2022$ cho các số từ $2$ đến căn bậc hai của $2022$ (khoảng $45$).
Nhưng để tiết kiệm thời gian, ta chỉ cần kiểm tra chia hết cho các số từ $2$ đến $9$.
Khi kiểm tra, ta thấy $2022$ chia hết cho $2, 7, 17$ và $59$.
Do $2022$ có hơn hai ước số là $1$ và chính nó, nên $2022$ không phải là số nguyên tố, mà là hợp số.
Vậy mệnh đề d đúng.

Vậy ta có kết quả:
Mệnh đề sai: a
Mệnh đề đúng: b, c, d.
Bình luận (4)

18.Phạm Minh Khôi. 6a3

Sai, vì số 2022 không phải là hợp số vì nó chỉ có hai ước số là 1 và chính nó.

Trả lời.

Mai Lan Nguyễn Thi

Đúng, vì có ít nhất một số cộng với chính nó bằng 0 và đó chính là số 0.

Trả lời.

Nguyên Đỗ

Sai, vì phương trình 3x + 7 = 0 không có nghiệm vì không thể tồn tại một số x sao cho 3x + 7 = 0.

Trả lời.

Ty Phan Thi

Đúng, vì giá trị của π là khoảng 3.14159 và nhỏ hơn giá trị của $ rac{10}{3}$ là khoảng 3.33333.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.13427 sec| 2240.656 kb