Bài tập 4.Một người đứng ở điểm $A$ trên một bờ sông rộng $300 \mathrm{~m}$, chèo thuyền đến...

Câu hỏi:

Bài tập 4. Một người đứng ở điểm $A$ trên một bờ sông rộng $300 \mathrm{~m}$, chèo thuyền đến vị trí $D$, sau đó chạy bộ đến vị trí $B$ cách $C$ một khoảng $800 \mathrm{~m}$ (Hình 34). Vận tốc chèo thuyền là $6 \mathrm{~km} / \mathrm{h}$, vận tốc chạy bộ là $10 \mathrm{~km} / \mathrm{h}$ và giả sử vận tốc dòng nước không đáng kể. Tính khoảng cách từ vị trí $C$ đến $D$, biết tổng thời gian người đó chèo thuyền và chạy bộ từ $A$ đến $B$ (qua $D$ ) là 7,2 phút.

Giải bài 5 Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Long
Để giải bài toán trên, ta thực hiện các bước sau:
1. Đổi đơn vị đo lường: Biết rằng $300 \mathrm{~m}=0,3 \mathrm{~km}$, $800 \mathrm{~m}=0,8 \mathrm{~km}$ và $7,2 \mathrm{~phút}=0,12(h)$.
2. Gọi khoảng cách từ $C$ đến $D$ là $x$ (km), với điều kiện $03. Áp dụng định lý Py-tha-go ta có $AD=\sqrt{0,3^{2}+x^{2}}$ km.
4. Tính thời gian đi từ $A$ đến $D$ và từ $D$ đến $B$.
5. Lập phương trình theo thời gian đi được yêu cầu.
6. Giải phương trình và tìm giá trị của $x$.
7. Kết luận rằng khoảng cách từ $C$ đến $D$ là $225 \mathrm{~m}$.

Vậy, câu trả lời cho câu hỏi trên là: Khoảng cách từ vị trí $C$ đến $D$ là $225 \mathrm{~m}$.
Bình luận (5)

Vũ Ngọc Hiền Thảo

Vậy, khoảng cách từ vị trí C đến D là 240 m.

Trả lời.

hieu nguyen minh

Khoảng cách từ vị trí C đến D là vận tốc chèo thuyền nhân thời gian chèo thuyền là 6 x 0,04 = 0,24 km (240 m).

Trả lời.

Nguyễn Gia Huy

Giải hệ phương trình trên ta được x = 0,04 giờ và y = 0,08 giờ. Nghĩa là thời gian chèo thuyền từ A đến D là 0,04 giờ và thời gian chạy bộ từ D đến B là 0,08 giờ.

Trả lời.

Gà Gà

Gọi x là thời gian chèo thuyền từ A đến D và y là thời gian chạy bộ từ D đến B. Ta có hệ phương trình: 6x + 10y = 300 (vận tốc x thời gian = khoảng cách) và x + y = 0,12.

Trả lời.

Giang Lam

Vận tốc chèo thuyền là 6 km/h, vận tốc chạy bộ là 10 km/h, và tổng thời gian chèo thuyền và chạy bộ là 7,2 phút (0,12 giờ).

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.28584 sec| 2238.047 kb