3. Đồ thị của hàm sốHoạt động 3 trang 41 toán lớp 8 tập 2 KNTT: Hàm số $y=f(x)$ được cho bởi bảng...

Câu hỏi:

3. Đồ thị của hàm số

Hoạt động 3 trang 41 toán lớp 8 tập 2 KNTT: Hàm số $y=f(x)$ được cho bởi bảng sau: 

x

-2

-1

0

1

2

y= f(x)

-1

0

1

2

3

a) Viết tập hợp {(x; y)} các cặp giá trị tương ứng của x và y

b) Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và biểu diễn các điểm có tọa độ là các cặp số trên. Tập hợp các điểm này gọi là đồ thị của hàm số y= f(x) đã cho 

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Thị Việt
a) Để viết tập hợp {(x; y)} các cặp giá trị tương ứng của x và y, ta có thể lấy các giá trị của x từ bảng và tính giá trị của y bằng cách thay x vào công thức hàm số.
Ta có:
Khi x = -2, y = f(-2) = -1
Khi x = -1, y = f(-1) = 0
Khi x = 0, y = f(0) = 1
Khi x = 1, y = f(1) = 2
Khi x = 2, y = f(2) = 3
Vậy tập hợp {(x; y)} các cặp giá trị tương ứng của x và y là: {(-2; -1), (-1,0), (0;1), (1; 2), (2; 3)}

b) Để vẽ đồ thị của hàm số y = f(x), ta sẽ vẽ các điểm có tọa độ là các cặp số trong tập hợp {(x; y)}. Sau đó, nối các điểm này với nhau ta sẽ được đồ thị của hàm số y = f(x).

Câu trả lời cho câu hỏi trên là:
a) Các cặp giá trị tương ứng của x và y là: {(-2; -1), (-1,0), (0;1), (1; 2), (2; 3)}
b) Đồ thị của hàm số y = f(x) là đường thẳng nối các điểm (-2; -1), (-1,0), (0;1), (1; 2), (2; 3) trên hệ trục tọa độ Oxy.
Câu hỏi liên quan:
Bình luận (5)

Phan Thị Hương Lan

b) Đồ thị của hàm số y=f(x) sẽ đi qua các điểm (-2, -1), (0, -3), (1, 2), (2, 3) trên hệ trục tọa độ

Trả lời.

phương tẩn phương

a) Tập hợp {(x; y)} có thể được biểu diễn dưới dạng {(x, f(x)) | x = -2, 0, 1, 2 và f(x) tương ứng}

Trả lời.

ANH DUC

b) Đồ thị của hàm số y=f(x) có thể được vẽ bằng cách nối các điểm (-2, -1), (0, -3), (1, 2), (2, 3) trên hệ trục tọa độ

Trả lời.

Tâm

a) Tập hợp {(x; y)} có thể được biểu diễn dưới dạng {(x; f(x)) | x ∈ {-2, 0, 1, 2}, f(x) là giá trị của hàm số tương ứng với x}

Trả lời.

Đào Thị Quỳnh Trang

b) Đồ thị của hàm số y=f(x) đã cho sẽ đi qua các điểm (-2, -1), (0, -3), (1, 2), (2, 3) trên hệ trục tọa độ Oxy

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.11379 sec| 2294.75 kb