II. Hoạt động hoàn thành kiến thức1. Khái niệm hàm sốHoạt động 1 trang 40 toán lớp 8 tập 2...

Câu hỏi:

II. Hoạt động hoàn thành kiến thức

1. Khái niệm hàm số

Hoạt động 1 trang 40 toán lớp 8 tập 2 KNTT:  Quãng đường đi được S (km) của một ô tô chuyển động với vận tốc 60km/h được cho bởi công thức S=60t, trong đó t(giờ) là thời gian ô tô di chuyển

a)    Tính và lập bảng các giá trị tương ứng của S khi t nhận các giá trị lần lượt là 1; 2; 3; 4 (giờ)

b)    Với mỗi giá trị của t, ta xác định được bao nhiêu giá trị tương ứng của S?

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Việt
Để giải bài toán trên, ta thực hiện như sau:

a) Tính và lập bảng các giá trị tương ứng của S khi t nhận các giá trị lần lượt là 1; 2; 3; 4 (giờ):
- Khi t = 1 (giờ), S = 60 * 1 = 60 km
- Khi t = 2 (giờ), S = 60 * 2 = 120 km
- Khi t = 3 (giờ), S = 60 * 3 = 180 km
- Khi t = 4 (giờ), S = 60 * 4 = 240 km

Vậy bảng giá trị sẽ là:
t (giờ) | 1 | 2 | 3 | 4
S (km) | 60 | 120 | 180 | 240

b) Với mỗi giá trị của t, ta xác định được một giá trị tương ứng của S. Do đó, với mỗi giá trị của t, ta xác định được duy nhất một giá trị tương ứng của S.

Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là:
a) Bảng giá trị tương ứng giữa t và S là:
t (giờ) | 1 | 2 | 3 | 4
S (km) | 60 | 120 | 180 | 240
b) Với mỗi giá trị của t, ta xác định được một giá trị tương ứng của S.
Câu hỏi liên quan:
Bình luận (4)

vu bby

b) Với mỗi giá trị của t, ta chỉ có một giá trị tương ứng của S do công thức S = 60t không thay đổi. Như vậy, với mỗi giá trị của t, ta xác định được duy nhất một giá trị tương ứng của S.

Trả lời.

Bùi Ngọc Nhiên

b) Với mỗi giá trị của t, ta chỉ có duy nhất một giá trị tương ứng của S. Vì vận tốc ô tô không đổi nên mỗi giá trị của t sẽ xác định một giá trị duy nhất của S.

Trả lời.

Nguyễn Thị Kiều Anh

a) Ta có bảng giá trị tương ứng của S: 1 giờ -> 60 km, 2 giờ -> 120 km, 3 giờ -> 180 km, 4 giờ -> 240 km.

Trả lời.

long tran

a) Khi t = 1 giờ, S = 60*1 = 60 km; khi t = 2 giờ, S = 60*2 = 120 km; khi t = 3 giờ, S = 60*3 = 180 km; khi t = 4 giờ, S = 60*4 = 240 km.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.06881 sec| 2290 kb