Bài 1 trang 62 toán lớp 7 tập 2 CTSTTìm các tam giác cân và tam giác đều trong mỗi hình sau (Hình...

Câu hỏi:

Bài 1 trang 62 toán lớp 7 tập 2 CTST

Tìm các tam giác cân và tam giác đều trong mỗi hình sau (Hình 13). Giải thích.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Long
Để tìm các tam giác cân và tam giác đều trong hình, ta cần phân tích từng tam giác và so sánh độ dài các cạnh hoặc các góc tương ứng.

a. Trong hình 13, ta có tam giác $\Delta ABM$ đều vì AB = AM = BM, và tam giác $\Delta AMC$ cân tại M vì AM = MC.

b. Trong hình 13, ta có tam giác $\Delta EHF$ cân tại E vì EH = EF, tam giác $\Delta EDG$ đều vì ED = EG = DG, tam giác $\Delta EDH$ cân tại D vì DE = DH, và tam giác $\Delta EGF$ cân tại G vì GE = GF.

c. Trong hình 13, ta có tam giác $\Delta EGH$ cân tại E vì EG = EH và tam giác $\Delta IGH$ đều vì $\angle I = 60^{o}$, IG = IH.

d. Trong hình 13, ta có tam giác $\Delta MBC$ cân tại C vì $\angle M = \angle B = 71^{o}$ và $\angle C = 180^{o} - 71^{o} - 38^{o} = 71^{o}$.

Vậy câu trả lời cho câu hỏi "Tìm các tam giác cân và tam giác đều trong mỗi hình sau (Hình 13)" là:
- Trong hình 13, ta có các tam giác cân và đều như sau:
a. Tam giác $\Delta ABM$ đều, tam giác $\Delta AMC$ cân tại M.
b. Tam giác $\Delta EHF$ cân tại E, tam giác $\Delta EDG$ đều, tam giác $\Delta EDH$ cân tại D, tam giác $\Delta EGF$ cân tại G.
c. Tam giác $\Delta EGH$ cân tại E, tam giác $\Delta IGH$ đều.
d. Tam giác $\Delta MBC$ cân tại C.
Bình luận (4)

Sáng Nguyễn

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau, nên chỉ cần xác định các thông số này trong hình để kết luận tồn tại tam giác đều.

Trả lời.

nguyễn vi

Để tìm tam giác đều trong hình 13, ta cần xác định các góc trong hình có số đo bằng nhau và độ dài các cạnh cũng bằng nhau.

Trả lời.

Mạnh Hùng Nguyễn

Nếu trong hình có ít nhất một đoạn thẳng đều cạnh nhau và một đoạn thẳng không cạnh nhau, ta có thể kết luận được hình đó chứa tam giác cân.

Trả lời.

Quý Phan

Để tìm các tam giác cân trong hình 13, ta cần xác định các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.38591 sec| 2235.195 kb