Bài tập 9.3 trang 82 toán lớp 8 tập 2 KNTT. Trong hình 9.9, ABC là tam giác không cân; M, N, P lần...

Câu hỏi:

Bài tập 9.3 trang 82 toán lớp 8 tập 2 KNTT. Trong hình 9.9, ABC là tam giác không cân; M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Hãy tìm trong hình năm tam giác khác nhau mà chúng đôi một đồng dạng với nhau. Giải thích vì sao chúng đồng dạng 

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Vương
Để giải bài toán này, ta có thể sử dụng các tính chất sau:

1. Nếu trong hai tam giác ABC và XYZ có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và góc giữa chúng cũng bằng nhau, thì ta có tam giác ABC đồng dạng với tam giác XYZ.

2. Nếu trong hai tam giác ABC và XYZ có hai góc riêng bằng nhau, và một cặp cạnh tương ứng bằng nhau, thì ta cũng có tam giác ABC đồng dạng với tam giác XYZ.

3. Nếu trong hai tam giác ABC và XYZ có một góc của một tam giác bằng một góc của tam giác còn lại, và hai cặp cạnh mặt khác của hai tam giác đều tương ứng bằng nhau, thì ta cũng có tam giác ABC đồng dạng với tam giác XYZ.

Dựa vào ba tính chất trên, ta áp dụng vào hình đã cho để tìm ra các tam giác đồng dạng với nhau.

Câu trả lời cho câu hỏi trên là: Có năm tam giác khác nhau mà chúng đôi một đồng dạng với nhau. Đó là tam giác ABC, tam giác APN, tam giác PBM, tam giác NMC và tam giác APN.
Bình luận (3)

Tanjiro Yoriichi

Như vậy, ta có thể kết luận rằng các tam giác ABC, AMP, BNQ, CPN, và AQM trong hình 9.9 đều đồng dạng với nhau do chúng có cùng tỉ lệ các cạnh và các góc tương đương.

Trả lời.

Nguyên Đỗ Khôi

Dựa vào thông tin đã cho, ta có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh của tam giác ABC, do đó các tam giác AMP, BNQ, CPN được tạo thành bởi ba đỉnh của tam giác ABC cũng chia ra làm hai phần bằng nhau. Từ đó suy ra các tam giác này đồng dạng với nhau.

Trả lời.

Hoàng Lê

Trong hình, ta có các tam giác: ABC, AMP, BNQ, CPN, và AQM đồng dạng với nhau. Để chứng minh, ta sử dụng định lí thứ nhất về đồng dạng tam giác: Nếu hai tam giác có cùng một góc và các cạnh kề của chúng tỷ lệ với nhau, thì chúng đồng dạng với nhau.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.07495 sec| 2285.563 kb