Bài 14 : Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM. Xét các mệnh đề:P: "Tam giác AB vuông tại A" ...
Câu hỏi:
Bài 14 : Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM. Xét các mệnh đề:
P: "Tam giác AB vuông tại A" ,
Q: "Độ dài đường trung tuyến AM bằng nửa độ dài cạnh BC".
a) Phát biểu mệnh đề P => Q, Q => P và xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề đó.
b) Nếu cả hai mệnh đề trong ý a) là đúng, hãy phát biểu mệnh đề tương đương.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Việt
Để giải bài toán này, ta cần xác định mối quan hệ giữa mệnh đề P và mệnh đề Q.a) Phát biểu mệnh đề P => Q: "Nếu tam giác ABC vuông tại A thì độ dài đường trung tuyến AM bằng nửa độ dài cạnh BC". Mệnh đề này đúng vì khi tam giác ABC vuông tại A, ta có AM là đường trung tuyến nên chia độ dài cạnh đối với nó thành 1:1, tức là AM = BM = MC, từ đó suy ra AM bằng nửa độ dài cạnh BC.Tiếp theo, phát biểu mệnh đề Q => P: "Nếu tam giác ABC có độ dài đường trung tuyến AM bằng nửa độ dài cạnh BC thì tam giác ABC vuông tại A". Mệnh đề này cũng đúng vì theo định lý đường trung tuyến, khi độ dài đường trung tuyến bằng nửa độ dài cạnh thì tam giác đó là tam giác vuông.b) Mệnh đề tương đương P <=> Q có thể phát biểu là: "Tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi độ dài đường trung tuyến AM bằng nửa độ dài cạnh BC". Đó chính là sự tương đương giữa mệnh đề P và Q.Vậy, câu trả lời cho câu hỏi là:a) Mệnh đề P => Q và mệnh đề Q => P đều đúng.b) Mệnh đề tương đương giữa P và Q là: "Tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi độ dài đường trung tuyến AM bằng nửa độ dài cạnh BC".
Câu hỏi liên quan:
- Bài 1 : Cho mệnh đề A :"Nghiệm của phương trình x2- 5 = 0 là số hữu tỉ". Mệnh đề phủ định của...
- Bài 2 : Cho số tự nhiên n. Xét mệnh đề "Nếu số tự nhiên n chia hết cho 4 thì n chia hết cho 2"....
- Bài 3 : Cho tứ giác ABCD. Xét mệnh đề "Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai...
- Bài 4 : Phủ định của mệnh đề“∃x ∈ℝ, x2– x + 1 < 0” là mệnh đề:A. “∀x ∈ ℝ...
- Bài 5 : Phủ định của mệnh đề“∃x ∈ ℚ, x...
- Bài 6 :Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x2≥ 0” là mệnh đề:A. “∃x ∈ ℝ, x2≥ 0”.B. “∃x...
- Bài 7 :Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, |x| ≥ x” là mệnh đề:A. “∀x ∈ ℝ, |x| < x”B. “∃x ∈ ℝ, ...
- Bài 8 :Cho x, y là hai số thực cùng khác – 1. Kết luận nào sau đây là đúng?A. x + y + xy ≠ –...
- Bài 9 :Cho a, b là hai số thực thỏa mãn a + b < 2. Kết luận nào sau đây là đúng?A. Cả hai...
- Bài 10: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề toán học?a) Số π là số vô tỉ;b)...
- Bài 11 :Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề phủ...
- Bài 12 : Cho mệnh đề kéo theo có dạng P => Q: " Vì 120 chia hết cho 6 nên 120 chia hết cho 9".a)...
- Bài 13 : Cho mệnh đề kéo theo có dạng P => Q: "Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì tứ giác...
- Bài 15 : Dùng kí hiệu∀ hoặc ∃ để viết các mệnh đề sau:a) Có một số nguyên không chia hết cho...
- Bài 16 : Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề phủ định...
- Bài 17 : Cho phương trình ax2+ bx + c = 0.a) Xét mệnh đề "Nếu a + b + c = 0 thì phương trình...
Bình luận (0)