2. Hàm số lôgaritKhám phá 3 trang 22 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:Cho s và t là hai đại lượng...
Câu hỏi:
2. Hàm số lôgarit
Khám phá 3 trang 22 toán lớp 11 tập 2 Chân trời: Cho s và t là hai đại lượng liên hệ với nhau theo công thức $s=2^{t}$
a) Với mỗi giá trị của t nhận giá trị trong $\mathbb{R}$, tìm được bao nhiêu giá trị tương ứng của s? Tại sao?
b) Với mỗi giá trị của s thuộc $(0;+\infty)$, có bao nhiêu giá trị tương ứng của t?
c) Viết công thức biểu thị t theo s và hoàn thành bảng sau
s | $\frac{1}{8}$ | $\frac{1}{4}$ | $\frac{1}{2}$ | 1 | 2 | 4 | 8 | 16 |
t | ? | -2 | ? | 0 | ? | 2 | ? | ? |
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Đạt
Để giải câu hỏi trên, ta cần hiểu rõ về hàm số lôgarit và cách giải phương trình mũ. a) Ta có công thức $s=2^t$. Để tìm được giá trị tương ứng của s cho mỗi giá trị của t, ta chỉ cần thay các giá trị của t vào công thức trên. Vì khi thay t vào công thức $s=2^t$, ta chỉ thu được 1 giá trị s duy nhất, nên với mỗi giá trị của t thuộc $\mathbb{R}$, ta tìm được duy nhất 1 giá trị s tương ứng.b) Để tìm giá trị tương ứng với một giá trị s thuộc $(0;+\infty)$, ta cần giải phương trình $2^t=s$ để tìm giá trị t. Với mỗi giá trị s, ta chỉ thu được duy nhất 1 giá trị t, nên với mỗi giá trị của s thuộc $(0;+\infty)$, ta tìm được duy nhất 1 giá trị t tương ứng.c) Để viết công thức biểu thị t theo s, ta giải phương trình $2^t=s$ để tìm giá trị t. Sau đó, ta hoàn thành bảng cho các giá trị s đã cho trong đề bằng cách thay từng giá trị s vào công thức tìm được.Vậy, câu trả lời đầy đủ và chi tiết hơn là:a) Với mỗi giá trị của t thuộc $\mathbb{R}$, ta xác định duy nhất 1 giá trị s tương ứng.b) Với mỗi giá trị của s thuộc $(0;+\infty)$, ta xác định duy nhất 1 giá trị t tương ứng.c) Công thức biểu thị t theo s là $t=log_2(s)$ và bảng giá trị tương ứng với các giá trị s đã cho như sau: s $\frac{1}{8}$ $\frac{1}{4}$ $\frac{1}{2}$ 1 2 4 8 16t -3 -2 -1 0 1 2 3 4
Câu hỏi liên quan:
- Câu hỏi mở đầuChuyện kể rằng, ngày xưa ở xứ Ấn Độ, người phát minh ra bàn cờ vua được nhà vua cho...
- 1. Hàm số mũKhám phá 1 trang 20 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:Nguyên phân là quá trình tế bào...
- Khám phá 2 trang 20 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:a) Xét hàm số mũ $y = 2^{x}$ với tập xác định...
- Thực hành 1 trang 22 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:Trên cùng một hệ trục toạ độ, vẽ đồ thị các...
- Thực hành 2 trang 22 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:So sánh các cặp số sau:a) $0,85^{0,1}$ và $0...
- Vận dụng 1 trang 22 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:Khối lượng vi khuẩn của một mẻ nuôi cấy sau t...
- Khám phá 4 trang 23 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:a) Xét hàm số $y=log_{2}x$ với tập xác định...
- Thực hành 3 trang 24 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:Trên cùng một hệ trục toạ độ, vẽ đồ thị các...
- Thực hành 4 trang 24 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:So sánh các cặp số sau:a)...
- Vận dụng 2 trang 25 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:Mức cường độ âm được tính theo công thức $L =...
- Bài tậpBài tập 1 trang 25 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:Vẽ đồ thị các hàm số sau:a) $y=4^{x}$b)...
- Bài tập 2 trang 25 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:So sánh các cặp số saua) $1,3^{0,7}$ và $1,3^{...
- Bài tập 3 trang 25 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:Tìm tập xác định của các hàm số:a)...
- Bài tập 4 trang 25 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:Vẽ đồ thị các hàm sốa) y = logxb)...
- Bài tập 5 trang 25 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:So sánh các cặp số sau:a) $log_{\pi}0,8$ và...
- Bài tập 6 trang 25 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:Cường độ ánh sáng I dưới mặt biển giảm dần...
- Bài tập 7 trang 25 toán lớp 11 tập 2 Chân trời:Công thức $h = -19,4log\frac{P}{P_{0}}$ là mô...
Bình luận (0)