3. Lập phương của một tổng, một hiệu.Hoạt động 4 trang 20 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD:...

Câu hỏi:

3. Lập phương của một tổng, một hiệu.

Hoạt động 4 trang 20 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD: Với a,b là 2 số thực bát kì, thực  hiện phép tính:

a. $(a+b)(a+b)^{2}$.

b. $(a-b)(a-b)^{2}$.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Văn Huy
Để giải phương trình này, chúng ta sẽ áp dụng công thức nhân đa thức để giải:

a. $(a+b)(a+b)^2 = (a+b)(a^2 + 2ab + b^2)$
$= a(a^2 + 2ab + b^2) + b(a^2 + 2ab + b^2)$
$= a^3 + 2a^2b + ab^2 + a^2b + 2ab^2 + b^3$
$= a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3$

b. $(a-b)(a-b)^2 = (a-b)(a^2 - 2ab + b^2)$
$= a(a^2 - 2ab + b^2) - b(a^2 - 2ab + b^2)$
$= a^3 - 2a^2b + ab^2 - a^2b + 2ab^2 - b^3$
$= a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3$

Vậy, câu trả lời cho câu hỏi là:
a. $(a+b)(a+b)^{2} = a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3}$
b. $(a-b)(a-b)^{2} = a^{3} - 3a^{2}b + 3ab^{2} - b^{3}$
Câu hỏi liên quan:
Bình luận (5)

Cute Dâu

a. $(a+b)(a+b)^{2} = a(a+b)^{2} + b(a+b)^{2} = a(a^{2}+2ab+b^{2}) + b(a^{2}+2ab+b^{2}) = a^{3} + 2a^{2}b + ab^{2} + a^{2}b + 2ab^{2} + b^{3} = a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3}

Trả lời.

Han Huỳnh

b. $(a-b)(a-b)^{2} = (a-b)(a^{2}-2ab+b^{2}) = a^{3} - 3a^{2}b + 3ab^{2} - b^{3}$

Trả lời.

nhất anh đào

a. $(a+b)(a+b)^{2} = (a+b)(a^{2}+2ab+b^{2}) = a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3}$

Trả lời.

Nguyễn Thị Thanh Vân

b. $(a-b)(a-b)^{2} = (a-b)(a^{2}-2ab+b^{2}) = a^{3} - 2a^{2}b + ab^{2} - a^{2}b + 2ab^{2} - b^{3} = a^{3} - 3a^{2}b + 3ab^{2} - b^{3}$

Trả lời.

Phượng Bích

a. $(a+b)(a+b)^{2} = (a+b)(a^{2}+2ab+b^{2}) = a^{3} + 2a^{2}b + ab^{2} + a^{2}b + 2ab^{2} + b^{3} = a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3}$

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.53971 sec| 2276.336 kb