4. Tổng, hiệu hai lập phươngHoạt động 5 trang 21 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD:...

Câu hỏi:

4. Tổng, hiệu hai lập phương

Hoạt động 5 trang 21 sách giáo khoa (SGK) toán lớp 8 tập 1 CD:  Với a,b là hai số thực bất kì, thực hiện phép tính: 

a. $(a+b)(a^{2}-ab+b^{2})$.

b. $(a-b)(a^{2}+ab+b^{2})$.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Hồng Vương
Phương pháp giải:

a. Ta có: $(a+b)(a^{2}-ab+b^{2})$
= $a.a^{2}-a.ab+a.b^{2}+b.a^{2}-b.ab+b^{3}$
= $a^{3}-a^{2}b+ab^{2}+a^{2}b-ab^{2}+b^{3}$
= $a^{3}+b^{3}$

b. Ta có: $(a-b)(a^{2}+ab+b^{2})$
= $a.a^{2}+a.ab+a.b^{2}-b.a^{2}-b.ab-b^{3}$
= $a^{3}+a^{2}b+ab^{2}-a^{2}b-ab^{2}-b^{3}$
= $a^{3}-b^{3}$

Vậy, câu trả lời cho câu hỏi trên là:
a. $(a+b)(a^{2}-ab+b^{2}) = a^{3}+b^{3}$
b. $(a-b)(a^{2}+ab+b^{2}) = a^{3}-b^{3}$
Câu hỏi liên quan:
Bình luận (5)

Nguyễn Xuân Thịnh 8A4

b. Tính $(a-b)(a^{2}+ab+b^{2})$. Nhân hai đa thức ta có: $a(a^{2}+ab+b^{2}) - b(a^{2}+ab+b^{2}) = a^{3} + ab^{2} + b^{3} - ba^{2} - ab^{2} - b^{3} = a^{2} - b^{2}$. Kết quả cuối cùng là a^{2} - b^{2}.

Trả lời.

Cảnh Nguyễn

b. Tính $(a-b)(a^{2}+ab+b^{2})$. Mở ngoặc ta có: $a^{2}+ab+b^{2} = a^{3} + ab^{2} + b^{3} = (a+b)(a^{2}-ab+b^{2})$. Kết quả cuối cùng là (a+b)(a^{2}-ab+b^{2}).

Trả lời.

nguyên trần

a. Tính $(a+b)(a^{2}-ab+b^{2})$. Nhân hai đa thức ta có: $a(a^{2}-ab+b^{2}) + b(a^{2}-ab+b^{2}) = a^{3} - a^{2}b + ab^{2} + ba^{2} - ab^{2} + b^{3} = a^{2} + b^{2}$. Kết quả cuối cùng là a^{2} + b^{2}.

Trả lời.

Hằng

a. Tính $(a+b)(a^{2}-ab+b^{2})$. Mở ngoặc ta có: $a^{2}-ab+b^{2} = a^{3} - a^{2}b + ab^{2} = a(a^{2}-ab+b^{2})$. Kết quả cuối cùng là a(a^{2} + b^{2}).

Trả lời.

Thiên Kỳ

a. Tính $(a+b)(a^{2}-ab+b^{2})$. Đặt x = a + b, ta có: $a^{2}-ab+b^{2} = (a^{2}+b^{2}) - ab = (a+b)^{2} - 3ab = x^{2} - 3ab$. Kết quả cuối cùng là x^{3} - 3abx.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
0.08470 sec| 2277.031 kb