Bài tập 15 trang 14 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng...
Câu hỏi:
Bài tập 15 trang 14 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:
Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
a) 9x2 +12x + 4;
b) 121y2 ‒ 110y + 25;
c) 36x2 ‒ 96xy + 64y2.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Đức
Để giải, chúng ta sẽ sử dụng công thức (a + b)2 = a2 + 2ab + b2 và (a - b)2 = a2 - 2ab + b2.a) 9x^2 + 12x + 4 = (3x)^2 + 2*3x*2 + 2^2 = (3x + 2)^2b) 121y^2 - 110y + 25 = (11y)^2 - 2*11y*5 + 5^2 = (11y - 5)^2c) 36x^2 - 96xy + 64y^2 = (6x)^2 - 2*6x*8y + (8y)^2 = (6x - 8y)^2Vậy:a) 9x^2 + 12x + 4 = (3x + 2)^2b) 121y^2 - 110y + 25 = (11y - 5)^2c) 36x^2 - 96xy + 64y^2 = (6x - 8y)^2.
Câu hỏi liên quan:
- Bài tập 16 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng...
- Bài tập 17 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Rút gọn rồi tính giá trị của mỗi...
- Bài tập 18 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Tính nhanh:a) 2022;b) 299.301;c)...
- Bài tập 19 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Không tính giá trị của biểu thức,...
- Bài tập 20 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Tìm giá trị nhỏ nhất của mỗi biểu...
- Bài tập 21 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Tìm giá trị lớn nhất của mỗi biểu...
c) 36x^2 - 96xy + 64y^2 = (6x - 8y)^2
b) 121y^2 - 110y + 25 = (11y - 5)(11y - 5)
b) 121y^2 - 110y + 25 = (11y - 5)^2
a) 9x^2 + 12x + 4 = (3x + 2)(3x + 2)
a) 9x^2 + 12x + 4 = (3x + 2)^2