Bài tập 17 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Rút gọn rồi tính giá trị của mỗi...
Câu hỏi:
Bài tập 17 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:
Rút gọn rồi tính giá trị của mỗi biểu thức:
a) A = (5x + 4)(5x ‒ 4) ‒ (5x + 1)2 + 123 tại x = ‒1;
b) B = (2x + 1)(4x2 ‒ 2x + 1) ‒ 2x(4x2 ‒ 5) ‒ 11 tại x = $ \frac{1}{4}$;
c) C = (4x + y)3 ‒ (4x ‒ y)3 ‒ 2y(y2 +48x2) ‒ 22x + 24y tại x = -$ \frac{1}{22}$; y = -$ \frac{1}{4}$.
Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Hưng
a) Phương pháp giải:- Nhân đuôi:(5x + 4)(5x ‒ 4) = 25x^2 - 20x + 20x - 16 = 25x^2 - 16- Nhân lùi:(5x + 1)^2 = 25x^2 + 10x + 10x + 1 = 25x^2 + 20x + 1- Tính biểu thức:A = (5x + 4)(5x ‒ 4) ‒ (5x + 1)^2 + 123= 25x^2 - 16 - (25x^2 + 20x + 1) + 123= -10x + 106Thay x = -1 vào A, ta có:A = -10.(-1) + 106A = 10 + 106A = 116Vậy giá trị của A tại x = -1 là A = 116.b) Phương pháp giải:- Nhân đuôi:(2x + 1)(4x^2 - 2x + 1) = 8x^3 - 4x^2 + 2x + 4x^2 - 2x + 1 = 8x^3 - 10x + 1- Nhân lùi:2x(4x^2 - 5) = 8x^3 - 10x- Tính biểu thức:B = (2x + 1)(4x^2 - 2x + 1) - 2x(4x^2 - 5) - 11= (8x^3 - 10x + 1) - (8x^3 - 10x) - 11= -10Thay x = 1/4 vào B, ta có:B = 10.(1/4) - 10B = -15/2Vậy giá trị của B tại x = 1/4 là B = -15/2.c) Phương pháp giải:- Nhân đuôi:(4x + y)^3 = 64x^3 + 12x^2y + 12xy^2 + y^3(4x - y)^3 = 64x^3 - 12x^2y + 12xy^2 - y^3- Tính biểu thức:C = (4x + y)^3 - (4x - y)^3 - 2y(y^2 + 48x^2) - 22x + 24y= (64x^3 + 12x^2y + 12xy^2 + y^3) - (64x^3 - 12x^2y + 12xy^2 - y^3) - 2y^3 - 96x^2y - 22x + 24y= -22x + 24yThay x = -1/22, y = -1/4 vào C, ta có:C = -22.(-1/22) + 24.(-1/4)C = 5Vậy giá trị của C tại x = -1/22, y = -1/4 là C = 5.
Câu hỏi liên quan:
- Bài tập 15 trang 14 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng...
- Bài tập 16 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng...
- Bài tập 18 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Tính nhanh:a) 2022;b) 299.301;c)...
- Bài tập 19 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Không tính giá trị của biểu thức,...
- Bài tập 20 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Tìm giá trị nhỏ nhất của mỗi biểu...
- Bài tập 21 trang 15 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Tìm giá trị lớn nhất của mỗi biểu...
c) C = 64x^3 + 12x^2y - 64x^3 + 12xy - 2y^3 - 96x^2 - 48y - 22x + 24y = 12x^2y + 12xy - 2y^3 - 96x^2 - 48y - 22x + 24y
b) B = 2x + 4x^2 - 2x + 1 - 8x + 10 - 11 = 4x^2 - 11
a) A = 25x^2 - 16 - 25x^2 - 10x + 1 + 123 = -10x - 15
c) Thay x = -1/22, y = -1/4 vào biểu thức C ta có: C = (4*(-1/22) - (-1/4))^3 - (4*(-1/22) - (-1/4))^3 - 2*(-1/4)*((-1/4)^2 + 48*(-1/22)^2) - 22 + 24*(-1/4) = (-4/22 + 1/4)^3 - (-4/22 + 1/4)^3 - 2*(-1/4)*((1/16) + 48*(1/484)) - 22 - 6 = (-17/44)^3 - (-17/44)^3 - 2*(-1/4)*((1/16) + 48/484) - 22 - 6 = -0.212121 - 0.212121 - 2*(-1/4)*0.392562 - 22 - 6 = -0.424242 - 0.424242 - 0.196281 - 22 - 6 = -22.044523
b) Thay x = 1/4 vào biểu thức B ta được: B = (2*(1/4) + 1)(4*(1/4)^2 - 2*(1/4) + 1) - 2*(1/4)(4*(1/4)^2 - 5) - 11 = (1/2 + 1)(1 - 1/2 + 1) - 1/2*(1 - 5) - 11 = (3/2)(3/2) - 1/2*(-4) - 11 = 9/4 + 2 - 11 = -14.75