Bài tập 28 trang 18 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:Biểu thức (x ‒ 2y)2 bằng:A. x2 +...

Câu hỏi:

Bài tập 28 trang 18 sách bài tập (SBT) toán lớp 8 tập 1 cánh diều:

Biểu thức (x ‒ 2y)2 bằng:

A. x2 + 2xy + 2y2.

B. x2 ‒ 2xy + 2y2.

C. x2 + 4xy + 4y2.

D. x2 ‒ 4xy + 4y2.

Câu trả lời:
Người trả lời: GV. Đỗ Đăng Linh
Phương pháp giải:

Để tính biểu thức (x - 2y)2, ta sử dụng công thức (a - b)2 = a2 - 2ab + b2.

Áp dụng công thức vào biểu thức (x - 2y)2 ta được:
(x - 2y)2 = x2 - 2(x)(2y) + (2y)2
= x2 - 4xy + 4y2

Vậy đáp án đúng là D. x2 - 4xy + 4y2.
Bình luận (4)

Huỳnh Thị Lan Anh 9a4

Để giải bài toán này, ta có thể sử dụng phương pháp bình phương định lý: (a ‒ b)2 = a2 ‒ 2ab + b2. Áp dụng công thức này vào biểu thức (x ‒ 2y)2, ta có: (x ‒ 2y)2 = x2 ‒ 2(x)(2y) + (2y)2 = x2 ‒ 4xy + 4y2. Vậy đáp án đúng là D. x2 ‒ 4xy + 4y2.

Trả lời.

Tạ Ngọc Diễm

Để tính (x ‒ 2y)2, ta thực hiện phép nhân (x ‒ 2y)(x ‒ 2y) trước. Ta được x2 ‒ 2xy ‒ 2xy + 4y2 = x2 ‒ 4xy + 4y2. Vậy đáp án đúng là D. x2 ‒ 4xy + 4y2.

Trả lời.

Bao Huynh Pham Nguyen

Biểu thức (x ‒ 2y)2 có dạng (a ‒ b)2 = a2 ‒ 2ab + b2. Áp dụng công thức này, ta có: (x ‒ 2y)2 = x2 ‒ 2(x)(2y) + (2y)2 = x2 ‒ 4xy + 4y2. Vậy đáp án đúng là D. x2 ‒ 4xy + 4y2.

Trả lời.

Diệp hà Nguyễn

Biểu thức (x ‒ 2y)2 có dạng (a ‒ b)2 = a2 ‒ 2ab + b2. Áp dụng công thức này, ta có: (x ‒ 2y)2 = x2 ‒ 2(x)(2y) + (2y)2 = x2 ‒ 4xy + 4y2. Vậy đáp án đúng là D. x2 ‒ 4xy + 4y2.

Trả lời.
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
1.51858 sec| 2268.469 kb